slow-moving
Pronunciation
/slˈoʊmˈuːvɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "slow-moving"trong tiếng Anh

slow-moving
01

chậm chạp, tiến triển chậm

progressing or acting at a slow pace or speed
slow-moving definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most slow-moving
so sánh hơn
more slow-moving
có thể phân cấp
Các ví dụ
She avoided slow-moving projects that lacked a clear timeline.
Cô ấy tránh những dự án chậm chạp mà thiếu một lịch trình rõ ràng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng