Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
slow-moving
01
chậm chạp, tiến triển chậm
progressing or acting at a slow pace or speed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most slow-moving
so sánh hơn
more slow-moving
có thể phân cấp
Các ví dụ
The plot of the film was too slow-moving for some viewers.
Cốt truyện của bộ phim quá chậm đối với một số khán giả.



























