slowly
slow
ˈsləʊ
slew
ly
li
li
unholynolliewhollygoalie

Định nghĩa và ý nghĩa của "slowly"trong tiếng Anh

01

chậm rãi, từ từ

at a pace that is not fast 

lazily

slowly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
The turtle moved slowly across the road.  Examples: 

Con rùa di chuyển chậm chạp qua đường. Ví dụ:

02

chậm rãi

in music 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

slowly
slow
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng