befuddled
be
bi:
bi
fu
fa
ddled
dəld
dēld
muddledhuddled

Định nghĩa và ý nghĩa của "befuddled"trong tiếng Anh

befuddled
01

bối rối, lúng túng

feeling confused or unable to think clearly, often due to being overwhelmed or disoriented 
befuddled definition and meaning
Các ví dụ
After the long meeting, he felt completely befuddled by all the new information. 

Sau cuộc họp dài, anh ấy cảm thấy hoàn toàn bối rối bởi tất cả thông tin mới.

02

choáng váng, lú lẫn

stupefied by alcoholic drink 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most befuddled
so sánh hơn
more befuddled
có thể phân cấp
03

bối rối, lúng túng

confused and vague; used especially of thinking 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng