Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Slogan
01
khẩu hiệu, câu slogan
a short memorable phrase that is used in advertising to draw people's attention toward something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
slogans
Các ví dụ
The marketing team spent weeks brainstorming the perfect slogan to capture the essence of their new product.
Đội ngũ tiếp thị đã dành hàng tuần động não để tìm ra khẩu hiệu hoàn hảo nắm bắt được bản chất của sản phẩm mới của họ.



























