Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Slew
01
một loạt, rất nhiều
something in large amounts or numbers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
slews
Các ví dụ
The chef prepared a slew of dishes for the banquet, impressing all the guests.
Đầu bếp đã chuẩn bị rất nhiều món ăn cho bữa tiệc, gây ấn tượng với tất cả khách mời.
to slew
01
quẹo gắt, thay đổi hướng đột ngột
turn sharply; change direction abruptly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
slew
ngôi thứ ba số ít
slews
hiện tại phân từ
slewing
quá khứ đơn
slewed
quá khứ phân từ
slewed
02
trượt, di chuyển nghiêng
move obliquely or sideways, usually in an uncontrolled manner



























