Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sleep in
[phrase form: sleep]
01
ngủ nướng, ngủ muộn
to stay in bed and sleep for a longer period than one typically would, especially in the morning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
sleep
thì hiện tại
sleep in
ngôi thứ ba số ít
sleeps in
hiện tại phân từ
sleeping in
quá khứ đơn
slept in
quá khứ phân từ
slept in
Các ví dụ
They planned to sleep in during the holiday to recover from the long trip.
Họ dự định ngủ nướng trong kỳ nghỉ để hồi phục sau chuyến đi dài.
02
ngủ tại nơi làm việc, ngủ lại cơ quan
to sleep at one's workplace, often due to overnight shifts, emergencies, etc.
Các ví dụ
The caretaker has the responsibility of sleeping in the property to ensure security.
Người trông nom có trách nhiệm ngủ tại nơi làm việc để đảm bảo an ninh.



























