Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Skywriting
01
viết trên trời, quảng cáo trên không
a form of advertising or message display that involves using a small airplane to write words or draw images in the sky using smoke
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
skywritings
Các ví dụ
The company used skywriting to announce their grand opening, drawing attention from miles around.
Công ty đã sử dụng viết trên trời để thông báo về lễ khai trương lớn của họ, thu hút sự chú ý từ nhiều dặm xung quanh.
Cây Từ Vựng
skywriting
sky
writing



























