skanky
skan
ˈskæn
skān
ky
ki
ki
swankystankyskunky

Định nghĩa và ý nghĩa của "skanky"trong tiếng Anh

01

luộm thuộm, khiêu khích

disheveled, unkempt, or provocative appearance that is perceived as distasteful or inappropriate 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
skankiest
so sánh hơn
skankier
có thể phân cấp
Các ví dụ
His skanky clothes looked like they hadn't been washed in weeks. 

Quần áo lôi thôi của anh ta trông như chưa được giặt trong nhiều tuần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng