Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sisyphean
01
Sisyphus, Sisyphus
a figure from Greek mythology condemned to endlessly roll a boulder uphill only for it to roll back down
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Sisypheans
Các ví dụ
The philosopher referenced the Sisyphean when discussing human persistence.
Nhà triết học đã tham chiếu đến Sisyphus khi thảo luận về sự kiên trì của con người.
sisyphean
01
Sisyphean, liên quan đến một nhiệm vụ bất tận
relating to a task that is endless, futile, and laborious
disapproving
formal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Attempting to bring about peace in the war-torn region appeared to be a Sisyphean endeavor, with conflicts persisting despite diplomatic efforts.
Cố gắng mang lại hòa bình cho vùng đất bị chiến tranh tàn phá dường như là một nỗ lực Sisyphean, với xung đột vẫn tiếp diễn bất chấp những nỗ lực ngoại giao.



























