sinopia
si
si
no
ˈnəʊ
new
pia
piə
piē
xylopiaectopiatelopeaanopia

Định nghĩa và ý nghĩa của "sinopia"trong tiếng Anh

Sinopia
01

sinopia, đất son đỏ từng được dùng làm chất màu

a red ocher formerly used as a pigment 
sinopia definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sinopias
sinopia
01

sinopia, nâu đỏ

having a reddish-brown pigment that is derived from the clay-like soil of the town of Sinop 
sinopia definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Her dress had a lovely sinopia pattern, inspired by ancient art. 

Chiếc váy của cô có một họa tiết sinopia đáng yêu, lấy cảm hứng từ nghệ thuật cổ đại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng