Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sink in
[phrase form: sink]
01
dần hiểu ra, thấm dần
to gradually understand a concept, often accompanied by an emotional response
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
sink
thì hiện tại
sink in
ngôi thứ ba số ít
sinks in
hiện tại phân từ
sinking in
quá khứ đơn
sank in
quá khứ phân từ
sunk in
Các ví dụ
The gravity of the responsibility is starting to sink in as the project progresses.
Tầm quan trọng của trách nhiệm bắt đầu thấm khi dự án tiến triển.



























