single-minded
Pronunciation
/sˈɪŋɡəlmˈaɪndᵻd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "single-minded"trong tiếng Anh

single-minded
01

kiên quyết, quyết tâm

focusing on one particular goal or purpose, and determined to achieve it
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most single-minded
so sánh hơn
more single-minded
có thể phân cấp
Các ví dụ
Single-minded individuals may struggle with balancing other aspects of life.
Những người chỉ có một mục tiêu có thể gặp khó khăn trong việc cân bằng các khía cạnh khác của cuộc sống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng