Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
single-minded
01
kiên quyết, quyết tâm
focusing on one particular goal or purpose, and determined to achieve it
Các ví dụ
Single-minded individuals may struggle with balancing other aspects of life.
Những người chỉ có một mục tiêu có thể gặp khó khăn trong việc cân bằng các khía cạnh khác của cuộc sống.



























