sightseeing
sight
ˈsaɪt
sait
seeing
ˌsi:ɪng
siing

Định nghĩa và ý nghĩa của "sightseeing"trong tiếng Anh

Sightseeing
01

thăm quan, du lịch tham quan

the activity of visiting interesting places in a particular location as a tourist 
sightseeing definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Our vacation itinerary included two days of sightseeing in Barcelona. 

Lịch trình nghỉ của chúng tôi bao gồm hai ngày tham quan ở Barcelona.

02

lời cầu hôn, lời đề nghị kết hôn

ask (someone) to marry you 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng