to sight-read
Pronunciation
/sˈaɪtɹˈiːd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sight-read"trong tiếng Anh

to sight-read
01

đọc ngay lần đầu, biểu diễn ngay lần đầu

to read and perform a piece of written music at first sight without prior preparation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
sight-read
ngôi thứ ba số ít
sight-reads
hiện tại phân từ
sight-reading
quá khứ đơn
sight-read
quá khứ phân từ
sight-read
Các ví dụ
They have sight-read countless pieces of music over the years, honing their skills through practice and experience.
Họ đã đọc nhạc ngay lần đầu tiên vô số bản nhạc trong nhiều năm, mài giũa kỹ năng của mình thông qua thực hành và kinh nghiệm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng