Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sight-read
01
đọc ngay lần đầu, biểu diễn ngay lần đầu
to read and perform a piece of written music at first sight without prior preparation
Các ví dụ
They have sight-read countless pieces of music over the years, honing their skills through practice and experience.
Họ đã đọc nhạc ngay lần đầu tiên vô số bản nhạc trong nhiều năm, mài giũa kỹ năng của mình thông qua thực hành và kinh nghiệm.



























