to achieve
a
ə
ē
chieve
ˈʧi:v
chiv

Định nghĩa và ý nghĩa của "achieve"trong tiếng Anh

to achieve
01

đạt được, thực hiện

to finally accomplish a desired goal after dealing with many difficulties 
Transitive: to achieve a goal
to achieve definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
achieve
ngôi thứ ba số ít
achieves
hiện tại phân từ
achieving
quá khứ đơn
achieved
quá khứ phân từ
achieved
Các ví dụ
After years of hard work and dedication, she finally achieved her dream of becoming a published author. 

Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và cống hiến, cuối cùng cô ấy đã đạt được ước mơ trở thành một tác giả được xuất bản.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng