Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sideburn
01
tóc mai, râu mai
a strip of facial hair that grows on the sides of the face, extending from the hairline to the area near the ears
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sideburns
Các ví dụ
Sideburns became popular during the 19th century.
Râu mai trở nên phổ biến trong thế kỷ 19.
Cây Từ Vựng
sideburn
side
burn



























