sickness
sick
ˈsɪk
sik
ness
nəs
nēs
thicknessquicknessslickness

Định nghĩa và ý nghĩa của "sickness"trong tiếng Anh

Sickness
01

bệnh tật, ốm yếu

the state of being unwell 
sickness definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
sicknesses
Các ví dụ
He's been in bed for days with a bad sickness. 

Anh ấy đã nằm trên giường nhiều ngày vì một căn bệnh nặng.

02

buồn nôn, khó chịu dạ dày

the state that precedes vomiting 
03

khuyết tật, tật xấu

defectiveness or unsoundness 
04

buồn nôn, kinh tởm

a strong feeling of sadness, disappointment, or horror 
Các ví dụ
She felt a sickness in her stomach when she heard the news. 

Cô ấy cảm thấy một bệnh tật trong dạ dày khi nghe tin.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng