Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sicken
01
làm phẫn nộ, gây kinh tởm
to cause strong offense to someone's morals
Transitive: to sicken sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
sicken
ngôi thứ ba số ít
sickens
hiện tại phân từ
sickening
quá khứ đơn
sickened
quá khứ phân từ
sickened
Các ví dụ
The constant exposure to negativity is sickening her.
Việc liên tục tiếp xúc với tiêu cực đang làm cô ấy buồn nôn.
02
bị ốm, trở nên ốm yếu
to become ill or sick
Intransitive
Các ví dụ
The travelers began to sicken after drinking unclean water.
Những người du lịch bắt đầu bị ốm sau khi uống nước bẩn.
03
làm bệnh, làm yếu đi
to cause someone to feel ill or unwell
Transitive: to sicken sb
Các ví dụ
Prolonged exposure to the chemical fumes sickened the workers.
Tiếp xúc kéo dài với hơi hóa chất đã làm bệnh các công nhân.
04
làm buồn nôn, gây kinh tởm
to cause someone to feel upset or queasy
Transitive: to sicken sb
Các ví dụ
The thought of eating the slimy dish sickened her.
Ý nghĩ ăn món ăn nhầy nhụa khiến cô ấy buồn nôn.
Cây Từ Vựng
sickening
sicken



























