Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sibling
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
siblings
Các ví dụ
She has a close relationship with her sibling and talks to her every day.
Cô ấy có mối quan hệ thân thiết với anh chị em của mình và nói chuyện với cô ấy mỗi ngày.



























