Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sibling
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
siblings
Các ví dụ
They decided to start a business together, combining their sibling strengths and talents.
Họ quyết định bắt đầu kinh doanh cùng nhau, kết hợp sức mạnh và tài năng của những anh chị em.



























