Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shyster
01
luật sư vô đạo đức, luật sư không trung thực
a lawyer or professional regarded as unscrupulous, dishonest, or unethical
Dialect
American
thân mật
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
shysters
Các ví dụ
That shyster tried to charge me twice for the same service.
Tên luật sư vô đạo đức đó đã cố gắng tính phí tôi hai lần cho cùng một dịch vụ.



























