to shy away from
shy
ˈʃaɪ
shai
a
ə
ē
way
weɪ
vei
from
frɒm
from

Định nghĩa và ý nghĩa của "shy away from"trong tiếng Anh

to shy away from
01

né tránh, tránh xa

to avoid an activity, person, etc. because one is scared, unwilling, or not confident 
to shy away from definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
away from
động từ gốc
shy
thì hiện tại
shy away from
ngôi thứ ba số ít
shies away from
hiện tại phân từ
shying away from
quá khứ đơn
shied away from
quá khứ phân từ
shied away from
Các ví dụ
He tends to shy away from public speaking due to his nervousness. 

Anh ấy có xu hướng tránh né việc nói trước đám đông vì sự lo lắng của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng