to shy away from
Pronunciation
/ʃˈaɪ ɐwˈeɪ fɹʌm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shy away from"trong tiếng Anh

to shy away from
[phrase form: shy]
01

né tránh, tránh xa

to avoid an activity, person, etc. because one is scared, unwilling, or not confident
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
away from
động từ gốc
shy
thì hiện tại
shy away from
ngôi thứ ba số ít
shies away from
hiện tại phân từ
shying away from
quá khứ đơn
shied away from
quá khứ phân từ
shied away from
Các ví dụ
She shies away from conflict and prefers to maintain harmony in the workplace.
Cô ấy tránh xa xung đột và thích duy trì sự hòa hợp tại nơi làm việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng