Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shutter
01
cửa chớp, rèm cửa
a movable blind used to cover a window, typically made of wood, metal, or plastic, and often used for privacy, light control, or decoration
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
shutters
Các ví dụ
He opened the shutters to let in the morning light.
Anh ấy mở cửa chớp để ánh sáng buổi sáng lọt vào.
02
màn trập, cửa chớp
a mechanical device in a camera or projector that regulates the exposure time of each frame of film or video
to shutter
01
đóng bằng cửa chớp, khép bằng cửa chớp
close with shutters
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
shutter
ngôi thứ ba số ít
shutters
hiện tại phân từ
shuttering
quá khứ đơn
shuttered
quá khứ phân từ
shuttered
Cây Từ Vựng
shutter
shut



























