Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bedwetter
01
người đái dầm, kẻ nhát gan
a person regarded as immature, weak, or overly fearful
Offensive
Các ví dụ
Political ads labeled the opponent a bedwetter on national security.
Các quảng cáo chính trị đã gán cho đối thủ là người đái dầm về an ninh quốc gia.
02
người mắc chứng đái dầm, người tiểu không tự chủ ban đêm
someone suffering from enuresis; someone who urinates while asleep in bed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bedwetters



























