Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bedtime
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
bedtimes
Các ví dụ
Her regular bedtime is 10 p.m. on school nights.
Giờ đi ngủ thường xuyên của cô ấy là 10 giờ tối vào các đêm học.



























