Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bedtime
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
bedtimes
Các ví dụ
Drinking coffee too close to bedtime can make it hard to sleep.
Uống cà phê quá gần giờ đi ngủ có thể khiến khó ngủ.



























