Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bedrest
01
nghỉ ngơi tại giường, nằm nghỉ trên giường
a medical treatment in which a person is required to stay in bed for a lengthy period to recover from an illness, injury, or medical procedure
Các ví dụ
She found bedrest challenging, but it was necessary to recover from her injury.
Cô ấy thấy nghỉ ngơi tại giường là thách thức, nhưng đó là cần thiết để hồi phục sau chấn thương.



























