Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bedouin
01
Người Bedouin, Dân du mục Ả Rập
a member of a nomadic Arab people traditionally living in deserts, particularly in the Middle East and North Africa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
Bedouins
Các ví dụ
The Bedouins have a rich cultural heritage, with traditions passed down through generations.
Người Bedouin có một di sản văn hóa phong phú, với những truyền thống được truyền lại qua nhiều thế hệ.



























