shortfall
Pronunciation
/ˈʃɔɹtˌfɔɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shortfall"trong tiếng Anh

Shortfall
01

thiếu hụt, khoản thiếu

the gap between the quantity or amount that is needed or expected and what is actually available
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
shortfalls
Các ví dụ
The shortfall in rainfall this year has caused concern among farmers.
Sự thiếu hụt lượng mưa năm nay đã gây lo ngại cho nông dân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng