Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shortfall
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
shortfalls
Các ví dụ
The company faced a significant shortfall in their quarterly revenue projections.
Công ty đã đối mặt với một sự thiếu hụt đáng kể trong dự báo doanh thu hàng quý của họ.



























