Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shortfall
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
shortfalls
Các ví dụ
The shortfall in rainfall this year has caused concern among farmers.
Sự thiếu hụt lượng mưa năm nay đã gây lo ngại cho nông dân.



























