to bedizen
be
bi
di
ˈdaɪ
dai
zen
zən
zēn
treasonreasonpreseason

Định nghĩa và ý nghĩa của "bedizen"trong tiếng Anh

to bedizen
01

ăn mặc lòe loẹt, trang trí một cách sặc sỡ

to dress or decorate in a flashy, showy, or tasteless way 
Transitive: to bedizen sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bedizen
ngôi thứ ba số ít
bedizens
hiện tại phân từ
bedizening
quá khứ đơn
bedizened
quá khứ phân từ
bedizened
Các ví dụ
She was bedizened with cheap jewelry and glittering scarves. 

Cô ấy được trang điểm bằng trang sức rẻ tiền và khăn quàng lấp lánh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng