Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Short wave
01
sóng ngắn, sóng tần số cao
a radio wave that has a frequency between 3 and 30 MHz, and a wavelength between 10 to 100 meters, used for broadcasting
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
short waves
Các ví dụ
Short wave signals can travel thousands of miles by bouncing off the Earth's atmosphere.
Tín hiệu sóng ngắn có thể di chuyển hàng ngàn dặm bằng cách phản xạ khí quyển Trái Đất.



























