short-haired
short
ʃɔ:t
shawt
haired
hɛəd
heēd

Định nghĩa và ý nghĩa của "short-haired"trong tiếng Anh

short-haired
01

lông ngắn, tóc ngắn

having hair that is not long 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most short-haired
so sánh hơn
more short-haired
có thể phân cấp
Các ví dụ
The short-haired dog ran across the field. 

Con chó lông ngắn chạy ngang qua cánh đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng