shoal
shoal
ʃəʊl
shewl
skoal

Định nghĩa và ý nghĩa của "shoal"trong tiếng Anh

01

đàn, bầy

a large number of fish swimming together 
shoal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
shoals
Các ví dụ
As the fishermen approached, they noticed a massive shoal of shimmering sardines swirling beneath the surface of the water. 

Khi những ngư dân đến gần, họ nhận thấy một đàn cá mòi lấp lánh khổng lồ đang xoáy dưới mặt nước.

02

vùng nước nông, bãi cạn

an area of shallow water 
Các ví dụ
The fishing boat became stuck on a shoal near the coast. 

Thuyền đánh cá bị mắc kẹt trên vùng nước nông gần bờ biển.

03

bãi cạn, bãi cát ngầm

a submerged or partially exposed accumulation of sand or sediment, typically visible at low tide 
Các ví dụ
The beach revealed a shoal as the tide receded. 

Bãi biển lộ ra một bãi cạn khi thủy triều rút.

to shoal
01

cạn dần, trở nên nông hơn

to naturally or gradually grow shallower 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
shoal
ngôi thứ ba số ít
shoals
hiện tại phân từ
shoaling
quá khứ đơn
shoaled
quá khứ phân từ
shoaled
Các ví dụ
The river began to shoal as it approached the delta. 

Con sông bắt đầu cạn dần khi tiến gần đến vùng châu thổ.

02

làm cho nông, nạo vét

to cause a body of water to become shallow 
Các ví dụ
The engineers worked to shoal the canal, allowing easier access for smaller boats. 

Các kỹ sư đã làm việc để làm cạn kênh, giúp tàu nhỏ dễ dàng tiếp cận hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng