Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
shite
01
Chết tiệt !, Mẹ kiếp !
said to show one is annoyed, angry, or surprised
Dialect
British
Slang
Vulgar
Các ví dụ
Shite, the battery died right when I needed directions.
Chết tiệt, pin hết ngay khi tôi cần chỉ đường.
Shite
01
chuyện vớ vẩn, lời nói nhảm
false, exaggerated, or ridiculous statements
Dialect
British
Slang
Vulgar
Các ví dụ
She called his apology pure shite and refused to forgive him.
Cô ấy gọi lời xin lỗi của anh ta là toàn nói nhảm và từ chối tha thứ cho anh ta.
02
kẻ ngốc, thằng ngu
a foolish, stupid, or deceitful person
Slang
Vulgar
Các ví dụ
Some shite keyed my truck in the parking lot last night.
Một thằng ngốc đã làm xước xe tải của tôi ở bãi đậu xe đêm qua.
03
cứt, phân
obscene terms for feces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
04
cứt, rác
trash or worthless material
Dialect
British
Slang
Vulgar
Các ví dụ
He cleaned out the garage and hauled away bags of shite.
Anh ấy đã dọn dẹp nhà để xe và chở đi những túi rác.
shite
01
tệ hại, dở tệ
of very poor quality or unpleasant
Dialect
British
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
shitest
so sánh hơn
shiter
có thể phân cấp
Các ví dụ
The hotel room was shite, with thin walls and no hot water.
Phòng khách sạn tệ hại, với những bức tường mỏng và không có nước nóng.
to shite
01
ỉa, đi ngoài
to pass feces
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
shite
ngôi thứ ba số ít
shites
hiện tại phân từ
shiting
quá khứ đơn
shat
quá khứ phân từ
shitten
Các ví dụ
The spicy food made her shite three times that night.
Đồ ăn cay khiến cô ấy ỉa ba lần đêm đó.



























