Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shipment
01
lô hàng, vận chuyển
the act of transporting goods
Các ví dụ
A shipping company was contracted to handle the international shipment of the company's products to overseas markets.
Một công ty vận tải đã được ký hợp đồng để xử lý việc vận chuyển quốc tế các sản phẩm của công ty ra thị trường nước ngoài.
02
lô hàng, chuyến hàng
the goods that are transported
Các ví dụ
The shipments from the manufacturer arrived at the warehouse ahead of schedule.
Các lô hàng từ nhà sản xuất đã đến kho trước thời hạn.
Cây Từ Vựng
reshipment
shipment
ship



























