Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
beds
Các ví dụ
I have a bedside table next to my bed for my books and glasses.
Tôi có một bàn nhỏ bên cạnh giường để đặt sách và kính của mình.
02
một bãi hàu, một giường động vật có vỏ
a group of oysters, clams, or other shellfish grown or found together
03
luống hoa, thảm hoa
a plot of ground in which plants are growing
Các ví dụ
The divers explored the sandy bed of the lake, searching for lost treasures.
Các thợ lặn khám phá đáy cát của hồ, tìm kiếm kho báu bị mất.
05
nền móng, đế
a foundation of earth or rock supporting a road or railroad track
06
bề mặt in, mặt in
the flat surface of a printing press on which the type form is laid in the last stage of producing a newspaper or magazine or book etc.
07
lớp, tầng
single thickness of usually some homogeneous substance
08
tầng, mỏ
a stratum of ore or coal thick enough to be mined with profit
09
lớp, tầng
(geology) a stratum of rock (especially sedimentary rock)
10
thùng xe, sàn xe
the flat, open part at the back of a truck used for carrying goods, equipment, or materials
Các ví dụ
The workers loaded the tools into the truck bed.
Các công nhân đã chất dụng cụ lên thùng xe tải.
to bed
01
trồng, đặt vào đất
place (plants) in a prepared bed of soil
02
đi ngủ, lên giường
prepare for sleep
03
đặt vào giường, ru ngủ
put to bed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bed
ngôi thứ ba số ít
beds
hiện tại phân từ
bedding
quá khứ đơn
bedded
quá khứ phân từ
bedded
04
ngủ với, làm tình với
have sexual intercourse with
05
trải giường, trang bị giường
furnish with a bed
Cây Từ Vựng
bedless
bed



























