Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to beaver away
[phrase form: beaver]
01
làm việc chăm chỉ như hải ly, làm việc cật lực
to work tirelessly and energetically on a particular task or project
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
beaver
thì hiện tại
beaver away
ngôi thứ ba số ít
beavers away
hiện tại phân từ
beavering away
quá khứ đơn
beavered away
quá khứ phân từ
beavered away
Các ví dụ
The dedicated employees beavered away in the office late into the night.
Những nhân viên tận tụy làm việc không mệt mỏi trong văn phòng đến tận đêm khuya.



























