to shape up
Pronunciation
/ʃˈeɪp ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shape up"trong tiếng Anh

to shape up
01

cải thiện, tiến bộ

develop in a positive way
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
shape
thì hiện tại
shape up
ngôi thứ ba số ít
shapes up
hiện tại phân từ
shaping up
quá khứ đơn
shaped up
quá khứ phân từ
shaped up
02

chuẩn bị chiến đấu, tạo dáng đe dọa

to gesture, posture, or approach threateningly, often to intimidate or prepare for a fight
slang
Các ví dụ
They shaped up before the confrontation escalated.
Họ chuẩn bị tư thế trước khi cuộc đối đầu leo thang.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng