Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Beau
01
người yêu, bạn trai
a man romantically involved with someone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
beaus
giống đực số ít
beau
giống cái số ít
belle
neutral form
partner
Các ví dụ
Letters between the two revealed the depth of affection she held for her longtime beau.
Những bức thư giữa hai người đã tiết lộ độ sâu của tình cảm mà cô ấy dành cho người yêu lâu năm của mình.
02
kẻ ăn diện, người theo thời trang
a man who is much concerned with his dress and appearance
LanGeek



























