Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
beatific
01
thần thánh, thiên thần
marked by serene kindness and a radiant purity that resembles or befits an angel or saint
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most beatific
so sánh hơn
more beatific
có thể phân cấp
Các ví dụ
She gave him a beatific smile that calmed his nerves instantly.
Cô ấy đã dành cho anh một nụ cười thiên thần làm dịu thần kinh của anh ngay lập tức.



























