shaded
sha
ˈʃeɪ
shei
ded
dɪd
did
shavedshapedshared

Định nghĩa và ý nghĩa của "shaded"trong tiếng Anh

01

có bóng râm, trong bóng râm

partially or completely covered from direct sunlight, typically by shadows, objects, or structures 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most shaded
so sánh hơn
more shaded
có thể phân cấp
Các ví dụ
The shaded area under the tree provided relief from the hot sun. 

Khu vực có bóng râm dưới gốc cây mang lại sự thoải mái trước cái nắng nóng.

02

có bóng, có độ chuyển

(of pictures or drawings) drawn or painted with degrees or gradations of shadow 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng