shackle
Pronunciation
/ˈʃækəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shackle"trong tiếng Anh

Shackle
01

còng, xiềng

a metal fastening, usually a pair, joined by a chain or hinge, used to fasten a prisoner's wrists or ankles together
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
shackles
Các ví dụ
She could hear the clinking of shackles as the prisoners shuffled past her in the dimly lit corridor.
Cô ấy có thể nghe thấy tiếng lách cách của xiềng xích khi các tù nhân lê bước qua cô trong hành lang mờ ảo.
02

cái cùm, thanh hình chữ U

a U-shaped bar; the open end can be passed through chain links and closed with a bar
to shackle
01

xiềng, xích

to tie up or restrain with strong metal bands or chains
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
shackle
ngôi thứ ba số ít
shackles
hiện tại phân từ
shackling
quá khứ đơn
shackled
quá khứ phân từ
shackled
Các ví dụ
In some cultures, criminals were shackled in public as punishment.
Trong một số nền văn hóa, tội phạm bị xiềng xích trước công chúng như một hình phạt.
02

xiềng, trói

bind the arms of
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng