bearable
bea
ˈbɛ
be
ra
ble
bəl
bēl
/bˈe‍əɹəbə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bearable"trong tiếng Anh

bearable
01

chịu đựng được, có thể chịu đựng

able to be endured without excessive difficulty or discomfort
bearable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bearable
so sánh hơn
more bearable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The pain from the injury was bearable after taking pain medication.
Cơn đau do chấn thương trở nên chịu đựng được sau khi uống thuốc giảm đau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng