setter
Pronunciation
/ˈsɛtɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "setter"trong tiếng Anh

Setter
01

setter, chó setter

a large dog with long hair that is trained as a gundog
setter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
setters
02

người sắp chữ, thợ sắp chữ

one who sets written material into type
03

người chuyền bóng, setter

(volleyball) the player who sets the ball for teammates to attack
Các ví dụ
She is known for her quick reflexes as a setter.
Cô ấy được biết đến với phản xạ nhanh nhạy của mình với tư cách là người chuyền bóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng