to serve up
serve
sɜ:v
sēv
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "serve up"trong tiếng Anh

to serve up
01

phục vụ, dọn ra

to offer something, typically food or drink, to someone 
Transitive: to serve up food or drink
to serve up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
serve
thì hiện tại
serve up
ngôi thứ ba số ít
serves up
hiện tại phân từ
serving up
quá khứ đơn
served up
quá khứ phân từ
served up
Các ví dụ
The chef served up a delicious three-course meal for the guests. 

Đầu bếp đã dọn lên một bữa ăn ngon ba món cho các vị khách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng