Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to serve up
[phrase form: serve]
01
phục vụ, dọn ra
to offer something, typically food or drink, to someone
Transitive: to serve up food or drink
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
serve
thì hiện tại
serve up
ngôi thứ ba số ít
serves up
hiện tại phân từ
serving up
quá khứ đơn
served up
quá khứ phân từ
served up
Các ví dụ
She served up a selection of fine wines with dinner.
Cô ấy dọn ra một lựa chọn rượu vang hảo hạng với bữa tối.



























