Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Serum
01
huyết thanh, huyết tương
the clear, yellowish fluid component of blood that remains after clotting, containing water, electrolytes, antibodies, and various proteins
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
serums
Các ví dụ
The doctor ordered a blood test to analyze the patient's serum levels.
Bác sĩ đã yêu cầu xét nghiệm máu để phân tích mức độ huyết thanh của bệnh nhân.
Cây Từ Vựng
antiserum
serum



























