Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
serrated
01
có răng cưa, có khía
having a series of sharp, pointed projections along the edge
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most serrated
so sánh hơn
more serrated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The leaves of the plant were serrated, giving them a distinctive and jagged appearance.
Lá của cây có răng cưa, tạo cho chúng một vẻ ngoài đặc biệt và lởm chởm.



























