Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sergeant
01
trung sĩ, hạ sĩ
a non-commissioned officer in the air force or army below the rank of staff sergeant and above corporal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sergeants
Các ví dụ
The sergeant instructed the recruits on how to properly assemble their rifles.
Trung sĩ hướng dẫn các tân binh cách lắp ráp súng trường đúng cách.
02
trung sĩ, trung sĩ cảnh sát
a US police officer below the rank of lieutenant
Các ví dụ
The sergeant supervised the investigation and ensured all evidence was properly documented.
Trung sĩ giám sát cuộc điều tra và đảm bảo rằng tất cả các bằng chứng đã được ghi chép đầy đủ.
03
trung sĩ, luật sư cấp cao nhất
an English barrister of the highest rank



























