Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Serendipity
01
sự tình cờ may mắn, sự ngẫu nhiên hạnh phúc
the fact of accidentally experiencing or discovering something that is pleasant or valuable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His serendipity in finding a rare coin in his grandfather ’s attic made him a wealthy collector.
Sự tình cờ may mắn của anh ấy khi tìm thấy một đồng tiền hiếm trên gác xép của ông nội đã biến anh thành một nhà sưu tập giàu có.



























