serendipity
se
ˌsɛ
se
ren
rɪn
rin
di
ˈdɪ
di
pi
pi
ty
ti
ti

Định nghĩa và ý nghĩa của "serendipity"trong tiếng Anh

Serendipity
01

sự tình cờ may mắn, sự ngẫu nhiên hạnh phúc

the fact of accidentally experiencing or discovering something that is pleasant or valuable 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Finding that quaint little bookstore on our vacation was pure serendipity. 

Tìm thấy hiệu sách nhỏ dễ thương đó trong kỳ nghỉ của chúng tôi là một sự tình cờ may mắn thuần túy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng